TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vidimus

giọng máy của trình duyệt

vidimus nghĩa là bản trích yếu, kiểm tra.

Nghĩa của vidimus

Danh từ

  1. Bản trích yếu.
  2. Kiểm tra (tài liệu).

Dạng từ của vidimus

Số nhiềuvidimuses

Câu hỏi thường gặp

vidimus nghĩa là gì?

vidimus (danh từ) nghĩa là bản trích yếu, kiểm tra.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.