vie
UK/vaɪ/
US/vaɪ/
giọng máy của trình duyệt
vie nghĩa là ganh đua, tranh.
Nghĩa của vie
Nội động từ
- Ganh đua; tranh, tranh giành, cạnh tranh, thi đua.
- to vie in increased labour efficiencythi đua tăng năng suất
Dạng từ của vie
| Ngôi thứ ba số ít | vies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | vying |
| Quá khứ phân từ | vied |
| Quá khứ | vied |
| Số nhiều | vies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vie
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của vie
Câu hỏi thường gặp
vie nghĩa là gì?
vie (nội động từ) nghĩa là ganh đua, tranh.
vie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vie: giọng Anh (UK) /vaɪ/, giọng Mỹ (US) /vaɪ/.