TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ác ma tiếng Anh là gì?

"ác ma" trong tiếng Anh là devil (danh từ), div (danh từ), mephistophelean (tính từ).

devil Danh từ

UK/ˈdɛvəl/US/ˈdɛvəl/

Nghĩa: ma, quỷ, ác ma, ác thần

Xem đầy đủ từ "devil": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

div Danh từ

UK/ˈdɪv/US/ˈdɪv/

Nghĩa: Ác ma (thần thoại Ba-tư).

Xem đầy đủ từ "div": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mephistophelean Tính từ

Nghĩa: Ác ma; ác tà.

Xem đầy đủ từ "mephistophelean": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mephistophelian Tính từ

Nghĩa: Ác ma; ác tà.

Xem đầy đủ từ "mephistophelian": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ác ma tiếng Anh là gì?

"ác ma" trong tiếng Anh là devil (danh từ), div (danh từ), mephistophelean (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.