TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ánh sáng lung linh tiếng Anh là gì?

"ánh sáng lung linh" trong tiếng Anh là flicker (danh từ), shimmer (danh từ).

flicker Danh từ

UK/ˈflɪkə/US/ˈflɪkɚ/

Nghĩa: Ánh sáng lung linh, ánh lửa bập bùng.

  • the flicker of a candleánh nến lung linh
  • a weak flicker of hope(từ lóng) tia hy vọng mỏng manh

Xem đầy đủ từ "flicker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shimmer Danh từ

UK/ˈʃɪm.ə(ɹ)/US/ˈʃɪm.ɚ/

Nghĩa: Ánh sáng mờ mờ; ánh sáng lung linh.

  • the shimmerof the moon on the lakeánh trăng lung linh trên mặt hồ

Xem đầy đủ từ "shimmer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ánh sáng lung linh tiếng Anh là gì?

"ánh sáng lung linh" trong tiếng Anh là flicker (danh từ), shimmer (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.