TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Áp chót tiếng Anh là gì?

"áp chót" trong tiếng Anh là penultimate (tính từ), penult (tính từ).

penultimate Tính từ

UK/pɪˈnʌl.tɪ.mɪt/US/pɪˈnʌl.tɪ.mɪt/

Nghĩa: Áp chót, giáp cuối.

Xem đầy đủ từ "penultimate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

penult Tính từ

UK/pɪˈnʌlt/US/ˈpiˌnʌlt/

Nghĩa: Áp chót, giáp cuối.

Xem đầy đủ từ "penult": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Áp chót tiếng Anh là gì?

"áp chót" trong tiếng Anh là penultimate (tính từ), penult (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.