Âm ấm tiếng Anh là gì?
"âm ấm" trong tiếng Anh là lukewarm (tính từ), tepid (tính từ), tepidly (phó từ).
lukewarm Tính từ
UK/ˌl(j)uːk.ˈwɔːm/US/ˌl(j)uk.ˈwɔɹm/
Nghĩa: Âm ấm.
- Mary likes her coffee steaming hot, while Tom likes his lukewarm.Mary thích cà phê của cô ấy còn nóng hôi hổi, trong khi Tom thích của mình âm ấm.
tepid Tính từ
UK/ˈtɛpɪd/US/ˈtɛpɪd/
Nghĩa: Ấm, âm ấm.
tepidly Phó từ
US/ˈtɛ.pəd.li/
Nghĩa: Ấm, âm ấm.
thunderous Tính từ
UK/ˈθʌn.də.ɹəs/US/ˈθʌn.dɚ.əs/
Nghĩa: Âm ấm, vang như sấm.
- a thunderous voicegiọng vang như sấm
- a thunderous applausetiếng vỗ tay vang như sấm
warmish
US/ˈwɔr.ˌmɪʃ/
Câu hỏi thường gặp
Âm ấm tiếng Anh là gì?
"âm ấm" trong tiếng Anh là lukewarm (tính từ), tepid (tính từ), tepidly (phó từ).