TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lukewarm

UK/ˌl(j)uːk.ˈwɔːm/ US/ˌl(j)uk.ˈwɔɹm/ giọng máy của trình duyệt

lukewarm nghĩa là âm ấm, lãnh đạm, thờ ơ, người lãnh đạm.

Nghĩa của lukewarm

Tính từ

  1. Nói về chất lỏng Âm ấm.
  2. Lãnh đạm, thờ ơ.

Danh từ

  1. Người lãnh đạm, người thờ ơ, người nhạt nhẽo, người hững hờ, người không sốt sắng, người thiếu nhiệt tình.

Dạng từ của lukewarm

So sánh hơnlukewarmer
So sánh nhấtlukewarmest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lukewarm

Đồng nghĩa

Họ từ của lukewarm

Câu ví dụ với lukewarm

  • Mary likes her coffee steaming hot, while Tom likes his lukewarm. Mary thích cà phê của cô ấy còn nóng hôi hổi, trong khi Tom thích của mình âm ấm.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

lukewarm nghĩa là gì?

lukewarm (tính từ, danh từ) nghĩa là âm ấm, lãnh đạm, thờ ơ, người lãnh đạm.

lukewarm phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lukewarm: giọng Anh (UK) /ˌl(j)uːk.ˈwɔːm/, giọng Mỹ (US) /ˌl(j)uk.ˈwɔɹm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.