TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Êmia tiếng Anh là gì?

"êmia" trong tiếng Anh là emir (danh từ), ameer (danh từ).

emir Danh từ

UK/ɛˈmɪə(ɹ)/US/ɛˈmɪə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thủ hiến, hoàng thân (A-rập), êmia.

Xem đầy đủ từ "emir": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ameer Danh từ

Nghĩa: Êmia, thủ lĩnh đạo Ixlam.

Xem đầy đủ từ "ameer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Êmia tiếng Anh là gì?

"êmia" trong tiếng Anh là emir (danh từ), ameer (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.