TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ameer

giọng máy của trình duyệt

ameer nghĩa là êmia, thủ lĩnh đạo ixlam.

Nghĩa của ameer

Danh từ

  1. Êmia, thủ lĩnh đạo Ixlam.

Câu hỏi thường gặp

ameer nghĩa là gì?

ameer (danh từ) nghĩa là êmia, thủ lĩnh đạo ixlam.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.