Ôn lại tiếng Anh là gì?
"ôn lại" trong tiếng Anh là reminisce (ngoại động từ).
reminisce Ngoại động từ
UK/ˌɹɛm.əˈnɪs/US/ˌɹɛm.əˈnɪs/
Nghĩa: Hồi tưởng, nhớ lại, ôn lại.
- We spent a happy evening reminiscing about the pastTụi tôi ngồi ôn lại chuyện cũ cả buổi chiều
Câu hỏi thường gặp
Ôn lại tiếng Anh là gì?
"ôn lại" trong tiếng Anh là reminisce (ngoại động từ).