TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reminisce

UK/ˌɹɛm.əˈnɪs/ US/ˌɹɛm.əˈnɪs/ giọng máy của trình duyệt

reminisce nghĩa là hồi tưởng, nhớ lại.

Nghĩa của reminisce

Ngoại động từ

  1. Hồi tưởng, nhớ lại, ôn lại.
    • We spent a happy evening reminiscing about the pastTụi tôi ngồi ôn lại chuyện cũ cả buổi chiều

Dạng từ của reminisce

Ngôi thứ ba số ítreminisces
Hiện tại phân từ (-ing)reminiscing
Quá khứ phân từreminisced
Quá khứreminisced
Số nhiềureminisces

Họ từ của reminisce

Câu hỏi thường gặp

reminisce nghĩa là gì?

reminisce (ngoại động từ) nghĩa là hồi tưởng, nhớ lại.

reminisce phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reminisce: giọng Anh (UK) /ˌɹɛm.əˈnɪs/, giọng Mỹ (US) /ˌɹɛm.əˈnɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.