Ăn mảnh tiếng Anh là gì?
"ăn mảnh" trong tiếng Anh là moonlight (động từ).
moonlight Động từ
UK/ˈmuːnlaɪt/US/ˈmunˌlaɪt/
Nghĩa: ăn mảnh
Câu hỏi thường gặp
Ăn mảnh tiếng Anh là gì?
"ăn mảnh" trong tiếng Anh là moonlight (động từ).
"ăn mảnh" trong tiếng Anh là moonlight (động từ).
UK/ˈmuːnlaɪt/US/ˈmunˌlaɪt/
Nghĩa: ăn mảnh
"ăn mảnh" trong tiếng Anh là moonlight (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.