TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

moonlight

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmuːnlaɪt/ US/ˈmunˌlaɪt/ giọng máy của trình duyệt

moonlight nghĩa là ánh trăng, ánh sáng trăng, làm đêm ngoài giờ, ăn mảnh.

Nghĩa của moonlight

Danh từ

  1. Ánh trăng, ánh sáng trăng.
    • in the moonlightdưới ánh trăng

Nội động từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Làm đêm ngoài giờ.

Dạng từ của moonlight

Số nhiềumoonlights
Ngôi thứ ba số ítmoonlights
Hiện tại phân từ (-ing)moonlighting
Quá khứ phân từmoonlighted
Quá khứmoonlighted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với moonlight

Đồng nghĩa

Họ từ của moonlight

Cụm từ, thành ngữ với moonlight

  • moonlight fitting — Sự dọn nhà đi trong đêm tối để tránh trả tiền nhà).

Câu ví dụ với moonlight

  • Moonlight flooded the room. Ánh trăng tràn ngập căn phòng.
  • He's moonlighting as a stripper. Anh ấy đang làm công việc ban đêm là một vũ công thoát y.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

moonlight nghĩa là gì?

moonlight (danh từ, nội động từ) nghĩa là ánh trăng, ánh sáng trăng, làm đêm ngoài giờ, ăn mảnh.

moonlight phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của moonlight: giọng Anh (UK) /ˈmuːnlaɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈmunˌlaɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.