Ăn tiệc tiếng Anh là gì?
"ăn tiệc" trong tiếng Anh là banquet (nội động từ).
banquet Nội động từ
UK/ˈbæŋkwɪt/US/ˈbæŋkwɪt/
Nghĩa: Ăn tiệc, dự tiệc.
Câu hỏi thường gặp
Ăn tiệc tiếng Anh là gì?
"ăn tiệc" trong tiếng Anh là banquet (nội động từ).
"ăn tiệc" trong tiếng Anh là banquet (nội động từ).
UK/ˈbæŋkwɪt/US/ˈbæŋkwɪt/
Nghĩa: Ăn tiệc, dự tiệc.
"ăn tiệc" trong tiếng Anh là banquet (nội động từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.