banquet
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbæŋkwɪt/
US/ˈbæŋkwɪt/
giọng máy của trình duyệt
banquet nghĩa là tiệc lớn, thết tiệc lớn, ăn tiệc, dự tiệc.
Nghĩa của banquet
Danh từ
- Tiệc lớn.
Ngoại động từ
- Thết tiệc lớn.
Nội động từ
- Ăn tiệc, dự tiệc.
Dạng từ của banquet
| Số nhiều | banquets |
| Ngôi thứ ba số ít | banquets |
| Hiện tại phân từ (-ing) | banqueting |
| Quá khứ phân từ | banqueted |
| Quá khứ | banqueted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với banquet
Đồng nghĩa
Họ từ của banquet
Câu hỏi thường gặp
banquet nghĩa là gì?
banquet (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là tiệc lớn, thết tiệc lớn, ăn tiệc, dự tiệc.
banquet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của banquet: giọng Anh (UK) /ˈbæŋkwɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈbæŋkwɪt/.