TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

banquet

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbæŋkwɪt/ US/ˈbæŋkwɪt/ giọng máy của trình duyệt

banquet nghĩa là tiệc lớn, thết tiệc lớn, ăn tiệc, dự tiệc.

Nghĩa của banquet

Danh từ

  1. Tiệc lớn.

Ngoại động từ

  1. Thết tiệc lớn.

Nội động từ

  1. Ăn tiệc, dự tiệc.

Dạng từ của banquet

Số nhiềubanquets
Ngôi thứ ba số ítbanquets
Hiện tại phân từ (-ing)banqueting
Quá khứ phân từbanqueted
Quá khứbanqueted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với banquet

Đồng nghĩa

Họ từ của banquet

Câu hỏi thường gặp

banquet nghĩa là gì?

banquet (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là tiệc lớn, thết tiệc lớn, ăn tiệc, dự tiệc.

banquet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của banquet: giọng Anh (UK) /ˈbæŋkwɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈbæŋkwɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.