Ăn trộm bẻ khoá tiếng Anh là gì?
"ăn trộm bẻ khoá" trong tiếng Anh là burglary (danh từ), burgle (ngoại động từ), burglarious (tính từ).
burglary Danh từ
UK/ˈbɜː.ɡlə.ɹi/US/ˈbɝ.ɡlɚ.i/
Nghĩa: Ăn trộm đêm; ăn trộm bẻ khoá, ăn trộm đào ngạch.
burgle Ngoại động từ
UK/ˈbɜːɡl̩/US/ˈbɝɡl̩/
Nghĩa: Ăn trộm bẻ khoá, ăn trộm đào ngạch.
burglarious Tính từ
UK/bɜːˈɡlɛəɹi.əs/US/bɝˈɡlɛɹi.əs/
Nghĩa: Ăn trộm bẻ khoá, ăn trộm đào ngạch.
burglarize Ngoại động từ
UK/ˈbɜː(ɹ)ɡləɹaɪz/US/ˈbɜː(ɹ)ɡləɹaɪz/
Nghĩa: Ăn trộm bẻ khoá, ăn trộm đào ngạch.
Câu hỏi thường gặp
Ăn trộm bẻ khoá tiếng Anh là gì?
"ăn trộm bẻ khoá" trong tiếng Anh là burglary (danh từ), burgle (ngoại động từ), burglarious (tính từ).