TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đà điểu tiếng Anh là gì?

"đà điểu" trong tiếng Anh là ostrich (danh từ), struthious (tính từ), struthio (danh từ).

ostrich Danh từ

UK/ˈɒs.tɹɪt͡ʃ/US/ˈɔs.tɹɪt͡ʃ/

Nghĩa: đà điểu

Xem đầy đủ từ "ostrich": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

struthious Tính từ

UK/ˈstɹuːθiəs/US/ˈstɹuːθiəs/

Nghĩa: Đà điểu, giống loài đà điểu.

Xem đầy đủ từ "struthious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

struthio Danh từ

Nghĩa: Con đà điểu.

Xem đầy đủ từ "struthio": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đà điểu tiếng Anh là gì?

"đà điểu" trong tiếng Anh là ostrich (danh từ), struthious (tính từ), struthio (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.