Đài loan tiếng Anh là gì?
"đài loan" trong tiếng Anh là Taiwan (danh từ riêng), Taiwanese (danh từ).
Taiwan Danh từ riêng
UK/ˌtaɪ̯ˈwɑːn/US/ˌtaɪ̯ˈwɑn/
Nghĩa: Đài Loan.
- Taiwan is prone to earthquakes.Đài Loan thường có nguy cơ xảy ra động đất.
- Have you tried the hot pot in Taiwan?Bạn đã thử ăn lẩu ở Đài Loan chưa?
Taiwanese Danh từ
UK/taɪwəˈniːz/US/ˌtaɪwɑˈniːz/
Nghĩa: Người Đài Loan.
Câu hỏi thường gặp
Đài loan tiếng Anh là gì?
"đài loan" trong tiếng Anh là Taiwan (danh từ riêng), Taiwanese (danh từ).