Taiwan
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌtaɪ̯ˈwɑːn/
US/ˌtaɪ̯ˈwɑn/
giọng máy của trình duyệt
Taiwan nghĩa là đài loan.
Nghĩa của Taiwan
Danh từ riêng
- Đài Loan.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Taiwan
Đồng nghĩa
Họ từ của Taiwan
Cụm từ, thành ngữ với Taiwan
- Taiwan Strait — Eo biển Đài Loan.
Câu ví dụ với Taiwan
- There's a lot of mountains in Taiwan. Có rất nhiều núi ở Đài Loan.
- Have you tried the hot pot in Taiwan? Bạn đã thử ăn lẩu ở Đài Loan chưa?
- Taiwan is prone to earthquakes. Đài Loan thường có nguy cơ xảy ra động đất.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
Taiwan nghĩa là gì?
Taiwan (danh từ riêng) nghĩa là đài loan.
Taiwan phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của Taiwan: giọng Anh (UK) /ˌtaɪ̯ˈwɑːn/, giọng Mỹ (US) /ˌtaɪ̯ˈwɑn/.