TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đài phun nước tiếng Anh là gì?

"đài phun nước" trong tiếng Anh là fountain (danh từ).

fountain Danh từ

UK/ˈfaʊn.tɪn/

Nghĩa: suối nước, đài phun nước

  • A young woman was playing a guitar while singing along in front of the fountain.Một cô gái đang vừa chơi ghi ta vừa hát theo ở trước đài phun nước.

Xem đầy đủ từ "fountain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đài phun nước tiếng Anh là gì?

"đài phun nước" trong tiếng Anh là fountain (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.