Đài phun nước tiếng Anh là gì?
"đài phun nước" trong tiếng Anh là fountain (danh từ).
fountain Danh từ
UK/ˈfaʊn.tɪn/
Nghĩa: suối nước, đài phun nước
- A young woman was playing a guitar while singing along in front of the fountain.Một cô gái đang vừa chơi ghi ta vừa hát theo ở trước đài phun nước.
Câu hỏi thường gặp
Đài phun nước tiếng Anh là gì?
"đài phun nước" trong tiếng Anh là fountain (danh từ).