fountain
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfaʊn.tɪn/
giọng máy của trình duyệt
fountain nghĩa là suối nước, nguồn sông, vòi nước, vòi phun.
Nghĩa của fountain
Danh từ
- Suối nước, nguồn sông.
- Vòi nước, vòi phun (công viên).
- Máy nước.
- Bình dầu (đèn dầu), ống mực (bút máy).
- Nghĩa bóng Nguồn.
- the fountain of truthnguồn chân lý
Dạng từ của fountain
| Số nhiều | fountains |
| Ngôi thứ ba số ít | fountains |
| Hiện tại phân từ (-ing) | fountaining |
| Quá khứ phân từ | fountained |
| Quá khứ | fountained |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fountain
Đồng nghĩa
Họ từ của fountain
Câu ví dụ với fountain
- A young woman was playing a guitar while singing along in front of the fountain. Một cô gái đang vừa chơi ghi ta vừa hát theo ở trước đài phun nước.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
fountain nghĩa là gì?
fountain (danh từ) nghĩa là suối nước, nguồn sông, vòi nước, vòi phun.
fountain phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fountain: giọng Anh (UK) /ˈfaʊn.tɪn/.