TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fountain

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfaʊn.tɪn/ giọng máy của trình duyệt

fountain nghĩa là suối nước, nguồn sông, vòi nước, vòi phun.

Nghĩa của fountain

Danh từ

  1. Suối nước, nguồn sông.
  2. Vòi nước, vòi phun (công viên).
  3. Máy nước.
  4. Bình dầu (đèn dầu), ống mực (bút máy).
  5. Nghĩa bóng Nguồn.
    • the fountain of truthnguồn chân lý

Dạng từ của fountain

Số nhiềufountains
Ngôi thứ ba số ítfountains
Hiện tại phân từ (-ing)fountaining
Quá khứ phân từfountained
Quá khứfountained

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fountain

Đồng nghĩa

Họ từ của fountain

Câu ví dụ với fountain

  • A young woman was playing a guitar while singing along in front of the fountain. Một cô gái đang vừa chơi ghi ta vừa hát theo ở trước đài phun nước.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

fountain nghĩa là gì?

fountain (danh từ) nghĩa là suối nước, nguồn sông, vòi nước, vòi phun.

fountain phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fountain: giọng Anh (UK) /ˈfaʊn.tɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.