TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đài thiên văn tiếng Anh là gì?

"đài thiên văn" trong tiếng Anh là observatory (danh từ).

observatory Danh từ

UK/əbˈzɜːvət(ə)ɹi/US/əbˈzɝvətɔɹi/

Nghĩa: Đài thiên văn.

Xem đầy đủ từ "observatory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đài thiên văn tiếng Anh là gì?

"đài thiên văn" trong tiếng Anh là observatory (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.