TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đàn ống tiếng Anh là gì?

"đàn ống" trong tiếng Anh là organ (danh từ).

organ Danh từ

UK/ˈɔːɡən/US/ˈoɹɡən/

Nghĩa: Đàn ống (dùng trong nhà thờ); đàn hộp (có tay quay) ((cũng) barrel organ).

Xem đầy đủ từ "organ": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đàn ống tiếng Anh là gì?

"đàn ống" trong tiếng Anh là organ (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.