Đào lỗ tiếng Anh là gì?
"đào lỗ" trong tiếng Anh là hole (ngoại động từ).
hole Ngoại động từ
UK/həʊl/US/hoʊl/
Nghĩa: Đào lỗ, đục lỗ; chọc thủng, làm thủng.
Câu hỏi thường gặp
Đào lỗ tiếng Anh là gì?
"đào lỗ" trong tiếng Anh là hole (ngoại động từ).
"đào lỗ" trong tiếng Anh là hole (ngoại động từ).
UK/həʊl/US/hoʊl/
Nghĩa: Đào lỗ, đục lỗ; chọc thủng, làm thủng.
"đào lỗ" trong tiếng Anh là hole (ngoại động từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.