Đám đông lộn xộn tiếng Anh là gì?
"đám đông lộn xộn" trong tiếng Anh là huddle (danh từ).
huddle Danh từ
UK/ˈhʌdəl/US/ˈhʌdəl/
Nghĩa: Đống lộn xộn, mớ lộn xộn; đám đông lộn xộn (người).
- a huddle of ideasmột mớ những ý nghĩ lộn xộn
Câu hỏi thường gặp
Đám đông lộn xộn tiếng Anh là gì?
"đám đông lộn xộn" trong tiếng Anh là huddle (danh từ).