Đáng nể tiếng Anh là gì?
"đáng nể" trong tiếng Anh là formidable (tính từ).
formidable Tính từ
UK/fɔːˈmɪdəbəl/US/ˈfɔɹmɪdəbəl/
Nghĩa: Đáng sợ, đáng nể, dữ dội, ghê gớm.
- She has a formidable list of qualifications.Cô ấy có cả danh sách những kĩ năng đáng nể
- a formidable appearancediện mạo ghê gớm
Câu hỏi thường gặp
Đáng nể tiếng Anh là gì?
"đáng nể" trong tiếng Anh là formidable (tính từ).