TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

formidable

UK/fɔːˈmɪdəbəl/ US/ˈfɔɹmɪdəbəl/ giọng máy của trình duyệt

formidable nghĩa là đáng sợ, đáng nể, rất khó khăn.

Nghĩa của formidable

Tính từ

  1. Đáng sợ, đáng nể, dữ dội, ghê gớm.
    • She has a formidable list of qualifications.Cô ấy có cả danh sách những kĩ năng đáng nể
    • a formidable appearancediện mạo ghê gớm
    • Somehow the small but formidable woman fought her way through the crowd to reach her son.Không hiểu sao người đàn bà tuy nhỏ bé mà đáng sợ ấy lại len lỏi được qua đám đông đến với cậu con trai
  2. Rất khó khăn.
    • They had to overcome formidable obstacles.Họ phải vượt qua những trở ngại rất khó khăn

Dạng từ của formidable

So sánh hơnmore formidable
So sánh nhấtmost formidable

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với formidable

Đồng nghĩa

Họ từ của formidable

Câu hỏi thường gặp

formidable nghĩa là gì?

formidable (tính từ) nghĩa là đáng sợ, đáng nể, rất khó khăn.

formidable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của formidable: giọng Anh (UK) /fɔːˈmɪdəbəl/, giọng Mỹ (US) /ˈfɔɹmɪdəbəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.