Đáng tự hào tiếng Anh là gì?
"đáng tự hào" trong tiếng Anh là proud (tính từ).
proud Tính từ
UK/ˈpɹaʊ̯d/US/ˈpɹaʊ̯d/ giọng người thật
Nghĩa: Tự hào; hãnh diện; đáng tự hào.
- to be proud of the victory tự hào về chiến thắng
- the proudest day of my life ngày tươi đẹp hãnh diện nhất đời tôi
Câu hỏi thường gặp
Đáng tự hào tiếng Anh là gì?
"đáng tự hào" trong tiếng Anh là proud (tính từ).