Đánh gia tiếng Anh là gì?
"đánh gia" trong tiếng Anh là rate (ngoại động từ).
rate Ngoại động từ
UK/ɹeɪt/US/ɹeɪt/
Nghĩa: Đánh gia, ước lượng, ước tính; định giá.
- to rate somebody too highđánh giá ai quá cao
- the copper coinage is rated much above its real valuetiền đồng được định giá cao hơn giá trị của nó nhiều
Câu hỏi thường gặp
Đánh gia tiếng Anh là gì?
"đánh gia" trong tiếng Anh là rate (ngoại động từ).