TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rate

Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹeɪt/ US/ɹeɪt/ giọng máy của trình duyệt

rate nghĩa là tỷ lệ, tốc độ, đánh gia, ước lượng.

Nghĩa của rate

Danh từ

  1. Tỷ lệ.
  2. Tốc độ.
    • at the rate of ten kilometres an hourtốc độ mười kilômét một giờ
    • rate of fire(quân sự) tốc độ bắn
    • rate of climb(hàng không) tốc độ bay lên
    • rate of chemical reactiontốc độ phản ứng hoá học
    • rate of radioactive decaytốc độ phân ra phóng xạ
  3. Giá, suất, mức (lương...).
    • rate of exchangegiá hối đoái, tỉ giá hối đoái
    • special ratesgiá đặc biệt
    • to live at a high ratesống mức cao
    • rate of livingmức sống
  4. Thuế địa phương.
  5. Hạng, loại.
    • first rateloại một, hạng nhất
  6. Sự đánh giá, sự ước lượng.
    • to value something at a low rateđánh giá thấp cái gì
  7. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sự sắp hạng (học sinh).
  8. Kỹ thuật Sự tiêu thụ (nước).

Ngoại động từ

  1. Đánh gia, ước lượng, ước tính; định giá.
    • to rate somebody too highđánh giá ai quá cao
    • the copper coinage is rated much above its real valuetiền đồng được định giá cao hơn giá trị của nó nhiều
  2. Coi, xem như.
    • he was rated the best poet of his timeông ta được coi la nhà thơ lớn nhất đương thời
  3. Đánh thuế; định giá để đánh thuế.
    • what is this imported bicycle rated at?cái xe đạp nhập khẩu này đánh thuế bao nhiêu?
  4. Xếp loại (tàu xe...).
  5. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sắp hạng (học sinh).

Nội động từ

  1. Được coi như, được xem như, được xếp loại.

Động từ

  1. Mắng mỏ, xỉ vả, mắng nhiếc tàn tệ.

Dạng từ của rate

Số nhiềurates
Ngôi thứ ba số ítrates
Hiện tại phân từ (-ing)rating
Quá khứ phân từrated
Quá khứrated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rate

Đồng nghĩa

Họ từ của rate

Cụm từ, thành ngữ với rate

  • at an easy rate — Rẻ, với giá phải chăng; Dễ dàng, không khó khăn gì.
  • at any rate — Dù sao đi nữa, trong bất cứ trường hợp nào.
  • at this (that) rate — nếu thế, nếu như vậy; trong trường hợp như vậy.
  • to rate up — Bắt phải trả một số tiền bảo hiểm cao hơn.
  • rate capping — Hạn chế tỷ lệ chi tiêu.
  • rate of commodity — Tỷ lệ thay thế hàng hoá.
  • rate of interest — Lãi xuất.
  • rate of return — Tỷ suất lợi tức.
  • rate of return on investment — Suất sinh lợi từ đầu tư.
  • rate of time preference — Tỷ lệ ưu tiên thời gian.
  • rate support grant — Trợ cấp nâng mức thuế.

Câu ví dụ với rate

  • The Canadian unemployment rate was 7 percent in October of 2015. Tỷ lệ thất nghiệp ở Canada là 7 phần trăm vào tháng 10 năm 2015.
  • Do you know the conversion rate between dollars and euros? Bạn có biết tỉ giá hối đoái giữa đô la và euro không?
  • Check their heart rate. Kiểm tra nhịp tim của họ đi.
  • The train is traveling at the rate of 50 miles an hour. Xe lửa sẽ di chuyển ở vận tốc 50 dặm một giờ.
  • The exchange rates for foreign currency change daily. Tỷ giá hối đoái của ngoại tệ thay đổi mỗi ngày.
  • Blue movies are rated X, which means that only people of 18 and over can watch them. Phim khiêu dâm được xếp loại X, có nghĩa là chỉ người từ 18 tuổi trở lên có thể xem chúng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

rate nghĩa là gì?

rate (danh từ, ngoại động từ, nội động từ, động từ) nghĩa là tỷ lệ, tốc độ, đánh gia, ước lượng.

rate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rate: giọng Anh (UK) /ɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /ɹeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.