TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đã được xác nhận tiếng Anh là gì?

"đã được xác nhận" trong tiếng Anh là confirmed (tính từ).

confirmed Tính từ

UK/kənˈfɜːmd/US/kənˈfɝmd/ giọng người thật

Nghĩa: Đã được xác nhận, đã được khẳng định.

Xem đầy đủ từ "confirmed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đã được xác nhận tiếng Anh là gì?

"đã được xác nhận" trong tiếng Anh là confirmed (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "confirmed": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).