TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đã biến mất tiếng Anh là gì?

"đã biến mất" trong tiếng Anh là vanished (tính từ).

vanished Tính từ

UK/ˈvænɪʃt/US/ˈvænɪʃt/

Nghĩa: Đã biến mất, không còn nữa.

  • They vanished.Họ đã biến mất.
  • That carriage vanished, so it must be somewhere.Cỗ xe đó đã biến mất, vậy là nó hẳn phải ở đâu đó.

Xem đầy đủ từ "vanished": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đã biến mất tiếng Anh là gì?

"đã biến mất" trong tiếng Anh là vanished (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.