vanished
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈvænɪʃt/
US/ˈvænɪʃt/
giọng máy của trình duyệt
vanished nghĩa là đã biến mất, không còn nữa.
Nghĩa của vanished
Tính từ
- Đã biến mất, không còn nữa.
Câu ví dụ với vanished
- That carriage vanished, so it must be somewhere. Cỗ xe đó đã biến mất, vậy là nó hẳn phải ở đâu đó.
- They vanished. Họ đã biến mất.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
vanished nghĩa là gì?
vanished (tính từ) nghĩa là đã biến mất, không còn nữa.
vanished phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vanished: giọng Anh (UK) /ˈvænɪʃt/, giọng Mỹ (US) /ˈvænɪʃt/.