TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đã nổ tiếng Anh là gì?

"đã nổ" trong tiếng Anh là exploded (tính từ).

exploded Tính từ

US/ɪk.ˈsploʊ.dəd/

Nghĩa: Đã nổ (bom...).

Xem đầy đủ từ "exploded": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đã nổ tiếng Anh là gì?

"đã nổ" trong tiếng Anh là exploded (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.