TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exploded

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ɪk.ˈsploʊ.dəd/ giọng máy của trình duyệt

exploded nghĩa là đã nổ, bị đập tan, bị tiêu tan.

Nghĩa của exploded

Tính từ

  1. Đã nổ (bom...).
  2. Bị đập tan, bị tiêu tan (lý tưởng, ảo tưởng...).

Họ từ của exploded

Câu ví dụ với exploded

  • Fireworks exploded overhead. Pháo hoa nổ trên đầu.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

exploded nghĩa là gì?

exploded (tính từ) nghĩa là đã nổ, bị đập tan, bị tiêu tan.

exploded phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exploded: giọng Mỹ (US) /ɪk.ˈsploʊ.dəd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.