Đã tuyên thệ tiếng Anh là gì?
"đã tuyên thệ" trong tiếng Anh là sworn (tính từ), juror (danh từ).
sworn Tính từ
UK/swɔːn/US/swɔɹn/ giọng người thật
Nghĩa: Đã tuyên thệ; (sworn enemy) kẻ thù không đội trời chung.
juror Danh từ
UK/ˈd͡ʒʊəɹə/US/ˈd͡ʒʊɹɚ/ giọng người thật
Nghĩa: Người đã tuyên thệ.
Câu hỏi thường gặp
Đã tuyên thệ tiếng Anh là gì?
"đã tuyên thệ" trong tiếng Anh là sworn (tính từ), juror (danh từ).