TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đã tuyên thệ tiếng Anh là gì?

"đã tuyên thệ" trong tiếng Anh là sworn (tính từ), juror (danh từ).

sworn Tính từ

UK/swɔːn/US/swɔɹn/ giọng người thật

Nghĩa: Đã tuyên thệ; (sworn enemy) kẻ thù không đội trời chung.

Xem đầy đủ từ "sworn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

juror Danh từ

UK/ˈd͡ʒʊəɹə/US/ˈd͡ʒʊɹɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Người đã tuyên thệ.

Xem đầy đủ từ "juror": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đã tuyên thệ tiếng Anh là gì?

"đã tuyên thệ" trong tiếng Anh là sworn (tính từ), juror (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "sworn": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "juror": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.