TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đông bắc tiếng Anh là gì?

"đông bắc" trong tiếng Anh là northeast (tính từ), north-easterly (tính từ), north-eastern (tính từ).

northeast Tính từ

UK/noːˈθɪjst/ giọng máy

Nghĩa: Đông bắc.

  • The wind is coming from the northeast.Gió thổi từ phía Đông Bắc.

Xem đầy đủ từ "northeast": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

north-easterly Tính từ

US/ˈnɔrθ.ˈi.stɜː.li/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đông bắc.

Xem đầy đủ từ "north-easterly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

north-eastern Tính từ

US/ˈnɔrθ.ˈi.stɜːn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đông bắc.

Xem đầy đủ từ "north-eastern": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

northeastern

UK/ˌnɔːˈθiː.stn̩/US/ˌnorˈθiː.stɚn/ giọng máy

Xem đầy đủ từ "northeastern": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đông bắc tiếng Anh là gì?

"đông bắc" trong tiếng Anh là northeast (tính từ), north-easterly (tính từ), north-eastern (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.