TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đương đại tiếng Anh là gì?

"đương đại" trong tiếng Anh là contemporary (tính từ).

contemporary Tính từ

UK/kənˈtɛm.p(ə.)ɹə.ɹi/US/kənˈtɛm.pəˌɹɛɹ.i/

Nghĩa: Đương thời, đương đại, hiện đại, tân thời

Xem đầy đủ từ "contemporary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đương đại tiếng Anh là gì?

"đương đại" trong tiếng Anh là contemporary (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.