TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

contemporary

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/kənˈtɛm.p(ə.)ɹə.ɹi/ US/kənˈtɛm.pəˌɹɛɹ.i/ giọng máy của trình duyệt

contemporary nghĩa là đương thời, đương đại, cùng thời, cùng tuổi.

Nghĩa của contemporary

Tính từ

  1. Đương thời, đương đại, hiện đại, tân thời
  2. Cùng thời; cùng tuổi (người); xuất bản cùng thời (báo chí).

Danh từ

  1. Người cùng thời; người cùng tuổi.
  2. Bạn đồng nghiệp (báo chí).
    • some of our contemporaries have published the newsmột vài bạn đồng nghiệp của tôi đã đăng tin đó

Dạng từ của contemporary

So sánh hơnmore contemporary
So sánh nhấtmost contemporary
Số nhiềucontemporaries

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với contemporary

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của contemporary

Câu hỏi thường gặp

contemporary nghĩa là gì?

contemporary (tính từ, danh từ) nghĩa là đương thời, đương đại, cùng thời, cùng tuổi.

contemporary phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của contemporary: giọng Anh (UK) /kənˈtɛm.p(ə.)ɹə.ɹi/, giọng Mỹ (US) /kənˈtɛm.pəˌɹɛɹ.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.