Được dự phòng tiếng Anh là gì?
"được dự phòng" trong tiếng Anh là provided (tính từ), providing (tính từ).
provided Tính từ
UK/pɹəˈvaɪdɪd/
Nghĩa: Được chuẩn bị đầy đủ, được dự phòng.
providing Tính từ
UK/pɹəˈvaɪdɪŋ/US/pɹəˈvaɪdɪŋ/
Nghĩa: Được chuẩn bị đầy đủ, được dự phòng.
Câu hỏi thường gặp
Được dự phòng tiếng Anh là gì?
"được dự phòng" trong tiếng Anh là provided (tính từ), providing (tính từ).