TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Được miễn thuế tiếng Anh là gì?

"được miễn thuế" trong tiếng Anh là duty-free (tính từ), tax-exempt (tính từ), taxiless (tính từ).

duty-free Tính từ

US/ˈduː.ti.ˈfri/

Nghĩa: Không phải nộp thuế, được miễn thuế.

Xem đầy đủ từ "duty-free": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tax-exempt Tính từ

US/ˌtæks.ɪɡ.ˈzɛɱt/

Nghĩa: Được miễn thuế.

Xem đầy đủ từ "tax-exempt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

taxiless Tính từ

Nghĩa: Được miễn thuế; không thuế.

Xem đầy đủ từ "taxiless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Được miễn thuế tiếng Anh là gì?

"được miễn thuế" trong tiếng Anh là duty-free (tính từ), tax-exempt (tính từ), taxiless (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.