Được nhận nuôi tiếng Anh là gì?
"được nhận nuôi" trong tiếng Anh là adopted (tính từ).
adopted Tính từ
UK/əˈdɒptɪd/US/əˈdɑptɪd/ giọng người thật
Nghĩa: Được nhận nuôi; nuôi (con nuôi); được chọn, được thông qua.
- Tom was adopted. Tom đã được nhận nuôi.
- Mary doesn't know that she's adopted. Mary không biết rằng cô ấy được nhận nuôi.
Câu hỏi thường gặp
Được nhận nuôi tiếng Anh là gì?
"được nhận nuôi" trong tiếng Anh là adopted (tính từ).