TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đại quy mô tiếng Anh là gì?

"đại quy mô" trong tiếng Anh là macroscale (danh từ), grandiose (tính từ), large scale.

macroscale Danh từ

US/ˈmæ.kroʊ.ˌskeɪɫ/

Nghĩa: Quy mô lớn, đại quy mô.

Xem đầy đủ từ "macroscale": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grandiose Tính từ

UK/ɡɹæn.diˈəʊs/US/ɡɹæn.diˈoʊs/

Nghĩa: Vĩ đại, hùng vĩ, lớn lao, đại quy mô.

Xem đầy đủ từ "grandiose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

large scale

Xem đầy đủ từ "large scale": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đại quy mô tiếng Anh là gì?

"đại quy mô" trong tiếng Anh là macroscale (danh từ), grandiose (tính từ), large scale.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.