large scale
giọng máy của trình duyệt
large scale nghĩa là phạm vi rộng lớn, quy mô lớn.
Nghĩa của large scale
Danh từ
- Phạm vi rộng lớn; quy mô lớn.
- on a large scaletrên quy mô rộng lớn
Dạng từ của large scale
| So sánh hơn | larger-scale |
| So sánh nhất | largest-scale |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với large scale
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
large scale nghĩa là gì?
large scale (danh từ) nghĩa là phạm vi rộng lớn, quy mô lớn.