TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đảo nợ tiếng Anh là gì?

"đảo nợ" trong tiếng Anh là funding (danh từ).

funding Danh từ

UK/ˈfʌndɪŋ/US/ˈfʌndɪŋ/

Nghĩa: Đổi nợ, đảo nợ; cấp vốn, tài trợ.

Xem đầy đủ từ "funding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đảo nợ tiếng Anh là gì?

"đảo nợ" trong tiếng Anh là funding (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.