funding
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfʌndɪŋ/
US/ˈfʌndɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
funding nghĩa là đổi nợ, đảo nợ.
Nghĩa của funding
Danh từ
- Kinh tế học Đổi nợ, đảo nợ; cấp vốn, tài trợ.
Dạng từ của funding
| Số nhiều | fundings |
Họ từ của funding
Câu hỏi thường gặp
funding nghĩa là gì?
funding (danh từ) nghĩa là đổi nợ, đảo nợ.
funding phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của funding: giọng Anh (UK) /ˈfʌndɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈfʌndɪŋ/.