TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

funding

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfʌndɪŋ/ US/ˈfʌndɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

funding nghĩa là đổi nợ, đảo nợ.

Nghĩa của funding

Danh từ

  1. Kinh tế học Đổi nợ, đảo nợ; cấp vốn, tài trợ.

Dạng từ của funding

Số nhiềufundings

Họ từ của funding

Câu hỏi thường gặp

funding nghĩa là gì?

funding (danh từ) nghĩa là đổi nợ, đảo nợ.

funding phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của funding: giọng Anh (UK) /ˈfʌndɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈfʌndɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.