TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đất hoang tiếng Anh là gì?

"đất hoang" trong tiếng Anh là waste (danh từ), wasteland (danh từ).

waste Danh từ

UK/ˈweɪ̯st/US/ˈweɪ̯st/

Nghĩa: Sa mạc; vùng hoang vu, đất hoang.

  • the wastes of the Saharasa mạc Xa-ha-ra

Xem đầy đủ từ "waste": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wasteland Danh từ

UK/ˈweɪs(t)ˌland/US/ˈweɪs(t)ˌlænd/

Nghĩa: Đất hoang, đất khô cằn; khu đất không thể sử dụng được, khu đất không sử dụng.

Xem đầy đủ từ "wasteland": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đất hoang tiếng Anh là gì?

"đất hoang" trong tiếng Anh là waste (danh từ), wasteland (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.