Đất hoang tiếng Anh là gì?
"đất hoang" trong tiếng Anh là waste (danh từ), wasteland (danh từ).
waste Danh từ
UK/ˈweɪ̯st/US/ˈweɪ̯st/
Nghĩa: Sa mạc; vùng hoang vu, đất hoang.
- the wastes of the Saharasa mạc Xa-ha-ra
wasteland Danh từ
UK/ˈweɪs(t)ˌland/US/ˈweɪs(t)ˌlænd/
Nghĩa: Đất hoang, đất khô cằn; khu đất không thể sử dụng được, khu đất không sử dụng.
Câu hỏi thường gặp
Đất hoang tiếng Anh là gì?
"đất hoang" trong tiếng Anh là waste (danh từ), wasteland (danh từ).