TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

waste

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈweɪ̯st/ US/ˈweɪ̯st/ giọng máy của trình duyệt

waste nghĩa là bỏ hoang, hoang vu, bị tàn phá, sa mạc.

Nghĩa của waste

Tính từ

  1. Bỏ hoang, hoang vu (đất).
    • waste landđất hoang
    • to lie wasteđể hoang; bị bỏ hoang
  2. Bị tàn phá.
    • to lay wastetàn phá
  3. Bỏ đi, vô giá trị, không dùng nữa, bị thải đi.
    • waste gas; waste steamkhí thừa
    • waste papergiấy lộn, giấy vứt đi
    • waste waternước thải, nước bẩn đổ đi
  4. Vô vị, buồn tẻ.
    • the waste periods of historynhững thời kỳ vô vị của lịch sử

Danh từ

  1. Sa mạc; vùng hoang vu, đất hoang.
    • the wastes of the Saharasa mạc Xa-ha-ra
  2. Rác rưởi; thức ăn thừa.
  3. Kỹ thuật Vật thải ra, vật vô giá trị không dùng nữa.
    • printing wastegiấy in còn lại; giấy vụn sau khi đóng sách
  4. Sự phung phí, sự lãng phí; sự hao phí.
    • it's a sheer waste of timethật chỉ phí thì giờ
    • to run (go) to wasteuổng phí đi
    • to prevent a waste of gasđể ngăn ngừa sự hao phí hơi đốt

Ngoại động từ

  1. Lãng phí.
    • to waste one's timelãng phí thì giờ
    • to waste one's wordsnói uổng lời
    • waste not, want notkhông phung phí thì không túng thiếu
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Bỏ qua, để lỡ.
    • to waste one's chanceđể lỡ cơ hội
  3. Bỏ hoang (đất đai).
  4. Tàn phá.
  5. Làm hao mòn dần.
    • a wasting diseasemột bệnh làm hao mòn sức khoẻ
  6. Pháp lý Làm hư hỏng, làm mất phẩm chất (của vật gì).

Nội động từ

  1. Lãng phí, uổng phí.
    • don't let water wasteđừng để nước chảy phí đi
  2. Hao mòn.
    • to waste awaygầy mòn ốm yếu đi
  3. Từ cổ,nghĩa cổ Trôi qua (ngày, tháng...).
    • the day wastesngày trôi qua

Dạng từ của waste

Số nhiềuwastes
So sánh hơnmore waste
So sánh nhấtmost waste
Ngôi thứ ba số ítwastes
Hiện tại phân từ (-ing)wasting
Quá khứ phân từwasted
Quá khứwasted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với waste

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với waste

  • waste of time — Thì giờ mất công, thời giờ mất công.
  • waste one's breath — Hoài hơi, phí lời.
  • waste time — Tốn thì giờ (chẳng ra gì).

Câu ví dụ với waste

  • After all, I'm a waste of space. Rốt cuộc thì tôi cũng là người thừa mà.
  • The problem of radioactive waste remains unresolved. Vấn đề chất thải phóng xạ vẫn còn chưa được giải quyết.
  • Buy cheap and waste your money. Của rẻ là của ôi.
  • Tom decided to no longer waste his time. Tom quyết định không lãng phí thời gian của mình nữa.
  • This is a great chance, don't waste it! Đó là một cơ hội tốt đấy, đừng bỏ lỡ!
  • I'm not going to let you waste my time. Tôi không để bạn lãng phí thời gian của tôi đâu.
  • Tom told me not to waste time watching TV. Tom bảo tôi đừng phí thời gian xem TV.
  • Don't waste your time. Đừng lãng phí thời gian.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

waste nghĩa là gì?

waste (tính từ, danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là bỏ hoang, hoang vu, bị tàn phá, sa mạc.

waste phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của waste: giọng Anh (UK) /ˈweɪ̯st/, giọng Mỹ (US) /ˈweɪ̯st/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.