TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đầu lâu tiếng Anh là gì?

"đầu lâu" trong tiếng Anh là skull (danh từ), death's-head (danh từ).

skull Danh từ

UK/ˈskʌl/US/ˈskʌl/

Nghĩa: Sọ, đầu lâu.

  • skull and crossbonesđầu lâu và hai xương chéo (tượng trưng cho sự chết)

Xem đầy đủ từ "skull": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

death's-head Danh từ

US/ˈdɛθs.ˌhɛd/

Nghĩa: Đầu lâu; hình đầu lâu (tượng trưng sự chết chóc).

Xem đầy đủ từ "death's-head": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đầu lâu tiếng Anh là gì?

"đầu lâu" trong tiếng Anh là skull (danh từ), death's-head (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.