Đầu mùa tiếng Anh là gì?
"đầu mùa" trong tiếng Anh là early (tính từ), first-fruits (danh từ).
early Tính từ
UK/ˈɜːli/US/ˈɝli/
Nghĩa: Sớm, ban đầu, đầu mùa.
- an early riserngười hay dậy sớm
- early prunesmận sớm, mận đầu mùa
first-fruits Danh từ
Nghĩa: Quả đầu mùa.
Câu hỏi thường gặp
Đầu mùa tiếng Anh là gì?
"đầu mùa" trong tiếng Anh là early (tính từ), first-fruits (danh từ).