TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đầu mùa tiếng Anh là gì?

"đầu mùa" trong tiếng Anh là early (tính từ), first-fruits (danh từ).

early Tính từ

UK/ˈɜːli/US/ˈɝli/

Nghĩa: Sớm, ban đầu, đầu mùa.

  • an early riserngười hay dậy sớm
  • early prunesmận sớm, mận đầu mùa

Xem đầy đủ từ "early": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

first-fruits Danh từ

Nghĩa: Quả đầu mùa.

Xem đầy đủ từ "first-fruits": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đầu mùa tiếng Anh là gì?

"đầu mùa" trong tiếng Anh là early (tính từ), first-fruits (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.